TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

land reform and tenure

US/ ˈtɛn.jɜː/ giọng máy của trình duyệt

land reform and tenure nghĩa là Bảo hộ và cải cách ruộng đất.

Nghĩa của land reform and tenure

Danh từ

  1. Kinh tế học Bảo hộ và cải cách ruộng đất.

Câu hỏi thường gặp

land reform and tenure nghĩa là gì?

land reform and tenure (danh từ) nghĩa là Bảo hộ và cải cách ruộng đất.

land reform and tenure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của land reform and tenure: giọng Mỹ (US) / ˈtɛn.jɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.