TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

land-rover

US/ˈlænd.ˈroʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

land-rover nghĩa là Loại xe ô tô thường dùng ở các đồn điền hay trang trại.

Nghĩa của land-rover

Danh từ

  1. Loại xe ô tô thường dùng ở các đồn điền hay trang trại.

Câu hỏi thường gặp

land-rover nghĩa là gì?

land-rover (danh từ) nghĩa là Loại xe ô tô thường dùng ở các đồn điền hay trang trại.

land-rover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của land-rover: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˈroʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.