landmine
giọng máy của trình duyệt
landmine nghĩa là quả mìn.
Nghĩa của landmine
Danh từ
- Quả mìn (để trên mặt đất hoặc chôn dưới đất).
Dạng từ của landmine
| Ngôi thứ ba số ít | landmines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | landmining |
| Quá khứ phân từ | landmined |
| Quá khứ | landmined |
Câu hỏi thường gặp
landmine nghĩa là gì?
landmine (danh từ) nghĩa là quả mìn.