landocracy
giọng máy của trình duyệt
landocracy nghĩa là quý tộc ruộng đất, giai cấp địa ch.
Nghĩa của landocracy
Danh từ
- Quý tộc ruộng đất; giai cấp địa ch.
Dạng từ của landocracy
| Số nhiều | landocracies |
Câu hỏi thường gặp
landocracy nghĩa là gì?
landocracy (danh từ) nghĩa là quý tộc ruộng đất, giai cấp địa ch.