TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landownership

US/ˈlænd.ˌoʊ.nɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

landownership nghĩa là Quyền sở hữu đất đai.

Nghĩa của landownership

Danh từ

  1. Quyền sở hữu đất đai.

Dạng từ của landownership

Số nhiềulandownerships

Câu hỏi thường gặp

landownership nghĩa là gì?

landownership (danh từ) nghĩa là Quyền sở hữu đất đai.

landownership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landownership: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˌoʊ.nɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.