landowning
giọng máy của trình duyệt
landowning nghĩa là có ruộng đất.
Nghĩa của landowning
Tính từ
- Tình trạng Có ruộng đất.
Dạng từ của landowning
| Số nhiều | landownings |
Câu hỏi thường gặp
landowning nghĩa là gì?
landowning (tính từ) nghĩa là có ruộng đất.