TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landscape-gardener

US/ˈlænd.ˌskeɪp.ˈɡɑːr.dᵊ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

landscape-gardener nghĩa là Người xây dựng vườn hoa và công viên.

Nghĩa của landscape-gardener

Danh từ

  1. Người xây dựng vườn hoa và công viên.

Dạng từ của landscape-gardener

Số nhiềulandscape gardeners

Câu hỏi thường gặp

landscape-gardener nghĩa là gì?

landscape-gardener (danh từ) nghĩa là Người xây dựng vườn hoa và công viên.

landscape-gardener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landscape-gardener: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˌskeɪp.ˈɡɑːr.dᵊ.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.