landscape
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlan(d)skeɪp/
giọng máy của trình duyệt
landscape nghĩa là phong cảnh, thắng cảnh, tranh phong cảnh, làm đẹp phong cảnh.
Nghĩa của landscape
Danh từ
- Phong cảnh, thắng cảnh.
- Tranh phong cảnh
Động từ
- Làm đẹp phong cảnh.
- Làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên.
Dạng từ của landscape
| Số nhiều | landscapes |
| Ngôi thứ ba số ít | landscapes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | landscaping |
| Quá khứ phân từ | landscaped |
| Quá khứ | landscaped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với landscape
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của landscape
Câu ví dụ với landscape
- From the plane, the landscape was just a patchwork of fields. Nhìn từ máy bay, quang cảnh chỉ có những mảnh ruộng chắp vá với nhau.
- Japan is famous for its scenic landscapes. Nhật Bản nổi tiếng về những phong cảnh tuyệt đẹp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
landscape nghĩa là gì?
landscape (danh từ, động từ) nghĩa là phong cảnh, thắng cảnh, tranh phong cảnh, làm đẹp phong cảnh.
landscape phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landscape: giọng Anh (UK) /ˈlan(d)skeɪp/.