langbeineite
giọng máy của trình duyệt
langbeineite nghĩa là Hợp chất hoá học K 2 Mg 2 (S 04) 3 thường được dùng trong công nghiệp phân bón.
Nghĩa của langbeineite
Danh từ
- Hoá học Hợp chất hoá học K 2 Mg 2 (S 04) 3 thường được dùng trong công nghiệp phân bón.
Câu hỏi thường gặp
langbeineite nghĩa là gì?
langbeineite (danh từ) nghĩa là Hợp chất hoá học K 2 Mg 2 (S 04) 3 thường được dùng trong công nghiệp phân bón.