languidly
US/ˈlæŋ.ɡwəd.li/
giọng máy của trình duyệt
languidly nghĩa là uể oải, lừ đừ.
Nghĩa của languidly
Phó từ
- Uể oải, lừ đừ.
Dạng từ của languidly
| So sánh hơn | more languidly |
| So sánh nhất | most languidly |
Câu hỏi thường gặp
languidly nghĩa là gì?
languidly (phó từ) nghĩa là uể oải, lừ đừ.
languidly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của languidly: giọng Mỹ (US) /ˈlæŋ.ɡwəd.li/.