languid
UK/ˈlæŋɡwɪd/
US/ˈlæŋɡwɪd/
giọng máy của trình duyệt
languid nghĩa là uể oải, lừ đừ.
Nghĩa của languid
Tính từ
- Uể oải, lừ đừ; yếu đuối, thiếu sinh động; chậm chạp.
Dạng từ của languid
| So sánh hơn | more languid |
| So sánh nhất | most languid |
| Số nhiều | languids |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với languid
Đồng nghĩa
blearybushedtired-outdog-tireddog-wearyexhaustedforwornjadedplayed-outrun-downshotsleepystuffedtiredwashed-out
Trái nghĩa
Họ từ của languid
Câu hỏi thường gặp
languid nghĩa là gì?
languid (tính từ) nghĩa là uể oải, lừ đừ.
languid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của languid: giọng Anh (UK) /ˈlæŋɡwɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlæŋɡwɪd/.