TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

languid

UK/ˈlæŋɡwɪd/ US/ˈlæŋɡwɪd/ giọng máy của trình duyệt

languid nghĩa là uể oải, lừ đừ.

Nghĩa của languid

Tính từ

  1. Uể oải, lừ đừ; yếu đuối, thiếu sinh động; chậm chạp.

Dạng từ của languid

So sánh hơnmore languid
So sánh nhấtmost languid
Số nhiềulanguids

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với languid

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của languid

Câu hỏi thường gặp

languid nghĩa là gì?

languid (tính từ) nghĩa là uể oải, lừ đừ.

languid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của languid: giọng Anh (UK) /ˈlæŋɡwɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlæŋɡwɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.