TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laniard

giọng máy của trình duyệt

laniard nghĩa là dây buộc, dây buộc thuyền.

Nghĩa của laniard

Danh từ

  1. Dây buộc (còi).
  2. Hàng hải Dây buộc thuyền.
  3. Dây giật (bắn đại bác).

Câu hỏi thường gặp

laniard nghĩa là gì?

laniard (danh từ) nghĩa là dây buộc, dây buộc thuyền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.