TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lank

US/ˈleɪ̯ŋk/ giọng máy của trình duyệt

lank nghĩa là gầy, gầy gò, thẳng và rũ xuống.

Nghĩa của lank

Tính từ

  1. Gầy, gầy gò; gầy và cao.
  2. Thẳng và rũ xuống (tóc).

Dạng từ của lank

So sánh hơnlanker
So sánh nhấtlankest
Ngôi thứ ba số ítlanks
Hiện tại phân từ (-ing)lanking
Quá khứ phân từlanked
Quá khứlanked
Số nhiềulanks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lank

Đồng nghĩa

Họ từ của lank

Câu hỏi thường gặp

lank nghĩa là gì?

lank (tính từ) nghĩa là gầy, gầy gò, thẳng và rũ xuống.

lank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lank: giọng Mỹ (US) /ˈleɪ̯ŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.