lank
US/ˈleɪ̯ŋk/
giọng máy của trình duyệt
lank nghĩa là gầy, gầy gò, thẳng và rũ xuống.
Nghĩa của lank
Tính từ
- Gầy, gầy gò; gầy và cao.
- Thẳng và rũ xuống (tóc).
Dạng từ của lank
| So sánh hơn | lanker |
| So sánh nhất | lankest |
| Ngôi thứ ba số ít | lanks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lanking |
| Quá khứ phân từ | lanked |
| Quá khứ | lanked |
| Số nhiều | lanks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lank
Đồng nghĩa
Họ từ của lank
Câu hỏi thường gặp
lank nghĩa là gì?
lank (tính từ) nghĩa là gầy, gầy gò, thẳng và rũ xuống.
lank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lank: giọng Mỹ (US) /ˈleɪ̯ŋk/.