TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lantern-jawed

US/ˈlæn.tɜːn.ˈdʒɔd/ giọng máy của trình duyệt

lantern-jawed nghĩa là có cằm nhô.

Nghĩa của lantern-jawed

Tính từ

  1. Có cằm nhô.

Câu hỏi thường gặp

lantern-jawed nghĩa là gì?

lantern-jawed (tính từ) nghĩa là có cằm nhô.

lantern-jawed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lantern-jawed: giọng Mỹ (US) /ˈlæn.tɜːn.ˈdʒɔd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.