lanthanide
UK/ˈlænθənaɪd/
US/ˈlænθənaɪd/
giọng máy của trình duyệt
lanthanide nghĩa là Bất cứ nguyên tố nào trong 15 nguyên tố thuộc các loại đất hiếm, có số lượng nguyên tử từ 57 (lanthanum) đến 71 (lutetium).
Nghĩa của lanthanide
Danh từ
- Hoá học Bất cứ nguyên tố nào trong 15 nguyên tố thuộc các loại đất hiếm, có số lượng nguyên tử từ 57 (lanthanum) đến 71 (lutetium).
Dạng từ của lanthanide
| Số nhiều | lanthanides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lanthanide
Đồng nghĩa
Họ từ của lanthanide
Câu hỏi thường gặp
lanthanide nghĩa là gì?
lanthanide (danh từ) nghĩa là Bất cứ nguyên tố nào trong 15 nguyên tố thuộc các loại đất hiếm, có số lượng nguyên tử từ 57 (lanthanum) đến 71 (lutetium).
lanthanide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lanthanide: giọng Anh (UK) /ˈlænθənaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlænθənaɪd/.