TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lanthanide

UK/ˈlænθənaɪd/ US/ˈlænθənaɪd/ giọng máy của trình duyệt

lanthanide nghĩa là Bất cứ nguyên tố nào trong 15 nguyên tố thuộc các loại đất hiếm, có số lượng nguyên tử từ 57 (lanthanum) đến 71 (lutetium).

Nghĩa của lanthanide

Danh từ

  1. Hoá học Bất cứ nguyên tố nào trong 15 nguyên tố thuộc các loại đất hiếm, có số lượng nguyên tử từ 57 (lanthanum) đến 71 (lutetium).

Dạng từ của lanthanide

Số nhiềulanthanides

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lanthanide

Đồng nghĩa

Họ từ của lanthanide

Câu hỏi thường gặp

lanthanide nghĩa là gì?

lanthanide (danh từ) nghĩa là Bất cứ nguyên tố nào trong 15 nguyên tố thuộc các loại đất hiếm, có số lượng nguyên tử từ 57 (lanthanum) đến 71 (lutetium).

lanthanide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lanthanide: giọng Anh (UK) /ˈlænθənaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlænθənaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.