lanyard
UK/ˈlæn.jəd/
US/ˈlæn.jɚd/
giọng máy của trình duyệt
lanyard nghĩa là dây buộc, dây buộc thuyền.
Nghĩa của lanyard
Danh từ
- Dây buộc (còi).
- Hàng hải Dây buộc thuyền.
- Dây giật (bắn đại bác).
Dạng từ của lanyard
| Số nhiều | lanyards |
Câu hỏi thường gặp
lanyard nghĩa là gì?
lanyard (danh từ) nghĩa là dây buộc, dây buộc thuyền.
lanyard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lanyard: giọng Anh (UK) /ˈlæn.jəd/, giọng Mỹ (US) /ˈlæn.jɚd/.