TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lanyard

UK/ˈlæn.jəd/ US/ˈlæn.jɚd/ giọng máy của trình duyệt

lanyard nghĩa là dây buộc, dây buộc thuyền.

Nghĩa của lanyard

Danh từ

  1. Dây buộc (còi).
  2. Hàng hải Dây buộc thuyền.
  3. Dây giật (bắn đại bác).

Dạng từ của lanyard

Số nhiềulanyards

Câu hỏi thường gặp

lanyard nghĩa là gì?

lanyard (danh từ) nghĩa là dây buộc, dây buộc thuyền.

lanyard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lanyard: giọng Anh (UK) /ˈlæn.jəd/, giọng Mỹ (US) /ˈlæn.jɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.