lao
UK/laʊ/
US/laʊ/
giọng máy của trình duyệt
lao nghĩa là người lào, tiếng lào, lào.
Nghĩa của lao
Tính từ
- Thuộc Người Lào.
- Thuộc Tiếng Lào.
Danh từ
- Người Lào, tiếng Lào.
Dạng từ của lao
| Số nhiều | Laos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lao
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với lao
- Lao People's Democratic Republic — Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.
Câu ví dụ với lao
- I go to Laos. Tôi đi Lào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lao nghĩa là gì?
lao (tính từ, danh từ) nghĩa là người lào, tiếng lào, lào.
lao phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lao: giọng Anh (UK) /laʊ/, giọng Mỹ (US) /laʊ/.