TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lapin

US/ˈlæp.ɪn/ giọng máy của trình duyệt

lapin nghĩa là thỏ, da thỏ.

Nghĩa của lapin

Danh từ

  1. Thỏ; da thỏ.

Dạng từ của lapin

Số nhiềulapins

Câu hỏi thường gặp

lapin nghĩa là gì?

lapin (danh từ) nghĩa là thỏ, da thỏ.

lapin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lapin: giọng Mỹ (US) /ˈlæp.ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.