lapidate
US/ˈlæpɪˌdeɪt/
giọng máy của trình duyệt
lapidate nghĩa là ném đá, ném đá cho chết.
Nghĩa của lapidate
Ngoại động từ
- Ném đá, ném đá cho chết.
Dạng từ của lapidate
| Ngôi thứ ba số ít | lapidates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lapidating |
| Quá khứ phân từ | lapidated |
| Quá khứ | lapidated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lapidate
Đồng nghĩa
Họ từ của lapidate
Câu hỏi thường gặp
lapidate nghĩa là gì?
lapidate (ngoại động từ) nghĩa là ném đá, ném đá cho chết.
lapidate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lapidate: giọng Mỹ (US) /ˈlæpɪˌdeɪt/.