lappet
US/ˈlæ.pət/
giọng máy của trình duyệt
lappet nghĩa là vạt áo, nếp áo, dái tai.
Nghĩa của lappet
Danh từ
- Vạt áo, nếp áo.
- Dái tai.
- Yếm thịt (dưới cổ gà tây).
Dạng từ của lappet
| Số nhiều | lappets |
| Ngôi thứ ba số ít | lappets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lappeting |
| Quá khứ phân từ | lappeted |
| Quá khứ | lappeted |
Câu hỏi thường gặp
lappet nghĩa là gì?
lappet (danh từ) nghĩa là vạt áo, nếp áo, dái tai.
lappet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lappet: giọng Mỹ (US) /ˈlæ.pət/.