TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lappet

US/ˈlæ.pət/ giọng máy của trình duyệt

lappet nghĩa là vạt áo, nếp áo, dái tai.

Nghĩa của lappet

Danh từ

  1. Vạt áo, nếp áo.
  2. Dái tai.
  3. Yếm thịt (dưới cổ gà tây).

Dạng từ của lappet

Số nhiềulappets
Ngôi thứ ba số ítlappets
Hiện tại phân từ (-ing)lappeting
Quá khứ phân từlappeted
Quá khứlappeted

Câu hỏi thường gặp

lappet nghĩa là gì?

lappet (danh từ) nghĩa là vạt áo, nếp áo, dái tai.

lappet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lappet: giọng Mỹ (US) /ˈlæ.pət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.