lapstrake
US/ˈlæp.ˌstreɪk/
giọng máy của trình duyệt
lapstrake nghĩa là Có những tấm ván ghép chồng lên nhau.
Nghĩa của lapstrake
Tính từ
- Có những tấm ván ghép chồng lên nhau.
Danh từ
- Thuyền có những tấm ván ghép chồng lên nhau.
Dạng từ của lapstrake
| Số nhiều | lapstrakes |
Câu hỏi thường gặp
lapstrake nghĩa là gì?
lapstrake (tính từ, danh từ) nghĩa là Có những tấm ván ghép chồng lên nhau.
lapstrake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lapstrake: giọng Mỹ (US) /ˈlæp.ˌstreɪk/.