TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lapse

UK/læps/ US/læps/ giọng máy của trình duyệt

lapse nghĩa là sự lầm lẫn, sự sai sót, sự sa ngã, sự suy đồi.

Nghĩa của lapse

Danh từ

  1. Sự lầm lẫn, sự sai sót.
    • a lapse of memorysự nhâng trí; sự nhớ lắm
    • a lapse of the tonguesự lỡ lời, sự viết lẫn
  2. Sự sa ngã, sự suy đồi, sự truỵ lạc.
    • a lapse from virtue; moral lapsesự sa ngã
  3. Khoảng, quãng, lát, hồi.
    • a lapse of timemột khoảng thời gian
  4. pháp lý Sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi.
  5. khí tượng Sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất.
  6. Dòng chảy nhẹ (nước).

Nội động từ

  1. Sa vào, sa ngã.
    • to lapse into sinsa vào vòng tội lỗi
  2. Thường + away Trôi đi, qua đi.
    • time lapses awaythời gian trôi đi
  3. pháp lý Mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác.
    • rights may lapse if they are not made use ofquyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng

Dạng từ của lapse

Số nhiềulapses
Ngôi thứ ba số ítlapses
Hiện tại phân từ (-ing)lapsing
Quá khứ phân từlapsed
Quá khứlapsed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lapse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lapse nghĩa là gì?

lapse (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự lầm lẫn, sự sai sót, sự sa ngã, sự suy đồi.

lapse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lapse: giọng Anh (UK) /læps/, giọng Mỹ (US) /læps/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.