laptop
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlæp.tɒp/
US/ˈlæp.tɑp/
giọng máy của trình duyệt
laptop nghĩa là máy tính laptop, máy tính xách tay, láp-tóp.
Nghĩa của laptop
Danh từ
- Máy tính laptop, máy tính xách tay.
Dạng từ của laptop
| Số nhiều | laptops |
| Ngôi thứ ba số ít | laptops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laptoping |
| Quá khứ phân từ | laptoped |
| Quá khứ | laptoped |
Câu ví dụ với laptop
- My laptop is running Linux. Laptop của tôi đang chạy Linux.
- This laptop is light. Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.
- I have a laptop. Tôi có laptop.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
laptop nghĩa là gì?
laptop (danh từ) nghĩa là máy tính laptop, máy tính xách tay, láp-tóp.
laptop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laptop: giọng Anh (UK) /ˈlæp.tɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈlæp.tɑp/.