TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laptop

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlæp.tɒp/ US/ˈlæp.tɑp/ giọng máy của trình duyệt

laptop nghĩa là máy tính laptop, máy tính xách tay, láp-tóp.

Nghĩa của laptop

Danh từ

  1. Máy tính laptop, máy tính xách tay.

Dạng từ của laptop

Số nhiềulaptops
Ngôi thứ ba số ítlaptops
Hiện tại phân từ (-ing)laptoping
Quá khứ phân từlaptoped
Quá khứlaptoped

Câu ví dụ với laptop

  • My laptop is running Linux. Laptop của tôi đang chạy Linux.
  • This laptop is light. Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.
  • I have a laptop. Tôi có laptop.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

laptop nghĩa là gì?

laptop (danh từ) nghĩa là máy tính laptop, máy tính xách tay, láp-tóp.

laptop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laptop: giọng Anh (UK) /ˈlæp.tɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈlæp.tɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.