laputan
UK/ləˈpjuːtən/
US/ləˈpjuːtən/
giọng máy của trình duyệt
laputan nghĩa là lố bịch ngốc nghếch, ngớ ngẩn.
Nghĩa của laputan
Tính từ
- Người hoặc ý nghĩ Lố bịch ngốc nghếch; ngớ ngẩn.
Dạng từ của laputan
| So sánh hơn | more Laputan |
| So sánh nhất | most Laputan |
| Số nhiều | Laputans |
Câu hỏi thường gặp
laputan nghĩa là gì?
laputan (tính từ) nghĩa là lố bịch ngốc nghếch, ngớ ngẩn.
laputan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laputan: giọng Anh (UK) /ləˈpjuːtən/, giọng Mỹ (US) /ləˈpjuːtən/.