TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laputan

UK/ləˈpjuːtən/ US/ləˈpjuːtən/ giọng máy của trình duyệt

laputan nghĩa là lố bịch ngốc nghếch, ngớ ngẩn.

Nghĩa của laputan

Tính từ

  1. Người hoặc ý nghĩ Lố bịch ngốc nghếch; ngớ ngẩn.

Dạng từ của laputan

So sánh hơnmore Laputan
So sánh nhấtmost Laputan
Số nhiềuLaputans

Câu hỏi thường gặp

laputan nghĩa là gì?

laputan (tính từ) nghĩa là lố bịch ngốc nghếch, ngớ ngẩn.

laputan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laputan: giọng Anh (UK) /ləˈpjuːtən/, giọng Mỹ (US) /ləˈpjuːtən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.