TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lar

UK/lɑː/ US/lɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

lar nghĩa là thần giữ nhà.

Nghĩa của lar

Danh từ

  1. Thần giữ nhà (của người La Mã cổ).

Dạng từ của lar

Số nhiềulars

Câu hỏi thường gặp

lar nghĩa là gì?

lar (danh từ) nghĩa là thần giữ nhà.

lar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lar: giọng Anh (UK) /lɑː/, giọng Mỹ (US) /lɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.