larder
UK/ˈlɑː.də/
US/ˈlɑɹ.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
larder nghĩa là chạn, tủ đựng thức ăn.
Nghĩa của larder
Danh từ
- Chạn, tủ đựng thức ăn.
Dạng từ của larder
| Số nhiều | larders |
Câu hỏi thường gặp
larder nghĩa là gì?
larder (danh từ) nghĩa là chạn, tủ đựng thức ăn.
larder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của larder: giọng Anh (UK) /ˈlɑː.də/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑɹ.dɚ/.