TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

larder

UK/ˈlɑː.də/ US/ˈlɑɹ.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

larder nghĩa là chạn, tủ đựng thức ăn.

Nghĩa của larder

Danh từ

  1. Chạn, tủ đựng thức ăn.

Dạng từ của larder

Số nhiềularders

Câu hỏi thường gặp

larder nghĩa là gì?

larder (danh từ) nghĩa là chạn, tủ đựng thức ăn.

larder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của larder: giọng Anh (UK) /ˈlɑː.də/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑɹ.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.