TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lard

UK/lɑːd/ US/lɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

lard nghĩa là mỡ lợn, chêm vào, đệm vào, mỡ heo.

Nghĩa của lard

Danh từ

  1. Mỡ lợn.

Ngoại động từ

  1. Nhét mỡ vào thịt để rán.
  2. Nghĩa bóng Chêm vào, đệm vào (lời nói, văn viết).
    • to lard one's speech with technical termschêm thuật ngữ chuyên môn vào bài nói

Dạng từ của lard

Số nhiềulards
Ngôi thứ ba số ítlards
Hiện tại phân từ (-ing)larding
Quá khứ phân từlarded
Quá khứlarded

Họ từ của lard

Câu hỏi thường gặp

lard nghĩa là gì?

lard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mỡ lợn, chêm vào, đệm vào, mỡ heo.

lard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lard: giọng Anh (UK) /lɑːd/, giọng Mỹ (US) /lɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.