lardon
giọng máy của trình duyệt
lardon nghĩa là mỡ phần.
Nghĩa của lardon
Danh từ
- Mỡ nhét vào thịt để rán; mỡ phần.
Dạng từ của lardon
| Số nhiều | lardons |
Câu hỏi thường gặp
lardon nghĩa là gì?
lardon (danh từ) nghĩa là mỡ phần.
lardon nghĩa là mỡ phần.
| Số nhiều | lardons |
lardon (danh từ) nghĩa là mỡ phần.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.