lares and penates
UK/ˌlɛəɹiːz ənd pɪˈnɑːtiːz/
US/ˌlɛɹiz ənd pɪˈnɑtiz/
giọng máy của trình duyệt
lares and penates nghĩa là ông táo.
Nghĩa của lares and penates
Danh từ
- Ông táo, vua bếp ((từ cổ,nghĩa cổ) La mã).
- Của cải quý nhất trong nhà.
Câu hỏi thường gặp
lares and penates nghĩa là gì?
lares and penates (danh từ) nghĩa là ông táo.
lares and penates phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lares and penates: giọng Anh (UK) /ˌlɛəɹiːz ənd pɪˈnɑːtiːz/, giọng Mỹ (US) /ˌlɛɹiz ənd pɪˈnɑtiz/.