TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lares and penates

UK/ˌlɛəɹiːz ənd pɪˈnɑːtiːz/ US/ˌlɛɹiz ənd pɪˈnɑtiz/ giọng máy của trình duyệt

lares and penates nghĩa là ông táo.

Nghĩa của lares and penates

Danh từ

  1. Ông táo, vua bếp ((từ cổ,nghĩa cổ) La mã).
  2. Của cải quý nhất trong nhà.

Câu hỏi thường gặp

lares and penates nghĩa là gì?

lares and penates (danh từ) nghĩa là ông táo.

lares and penates phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lares and penates: giọng Anh (UK) /ˌlɛəɹiːz ənd pɪˈnɑːtiːz/, giọng Mỹ (US) /ˌlɛɹiz ənd pɪˈnɑtiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.