large-handed
US/ˈlɑːrdʒ.ˈhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
large-handed nghĩa là có bàn tay to, hào phóng.
Nghĩa của large-handed
Tính từ
- Có bàn tay to.
- Hào phóng.
Dạng từ của large-handed
| So sánh hơn | more large-handed |
| So sánh nhất | most large-handed |
Câu hỏi thường gặp
large-handed nghĩa là gì?
large-handed (tính từ) nghĩa là có bàn tay to, hào phóng.
large-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của large-handed: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːrdʒ.ˈhæn.dəd/.