TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

large-handed

US/ˈlɑːrdʒ.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

large-handed nghĩa là có bàn tay to, hào phóng.

Nghĩa của large-handed

Tính từ

  1. Có bàn tay to.
  2. Hào phóng.

Dạng từ của large-handed

So sánh hơnmore large-handed
So sánh nhấtmost large-handed

Câu hỏi thường gặp

large-handed nghĩa là gì?

large-handed (tính từ) nghĩa là có bàn tay to, hào phóng.

large-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của large-handed: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːrdʒ.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.