TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

large-heartedness

giọng máy của trình duyệt

large-heartedness nghĩa là tính rộng rãi, tính rộng lượng, tính nhân từ, tính nhân hậu.

Nghĩa của large-heartedness

Danh từ

  1. Tính rộng rãi, tính rộng lượng, tính hào phóng.
  2. Tính nhân từ, tính nhân hậu.

Câu hỏi thường gặp

large-heartedness nghĩa là gì?

large-heartedness (danh từ) nghĩa là tính rộng rãi, tính rộng lượng, tính nhân từ, tính nhân hậu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.