TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

larynx

UK/ˈlæ.ɹɪŋks/ US/ˈlɛɹ.ɪŋks/ giọng máy của trình duyệt

larynx nghĩa là thanh quản.

Nghĩa của larynx

Danh từ

  1. Giải phẫu Thanh quản.

Dạng từ của larynx

Số nhiềularynges

Câu hỏi thường gặp

larynx nghĩa là gì?

larynx (danh từ) nghĩa là thanh quản.

larynx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của larynx: giọng Anh (UK) /ˈlæ.ɹɪŋks/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɹ.ɪŋks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.