larynx
UK/ˈlæ.ɹɪŋks/
US/ˈlɛɹ.ɪŋks/
giọng máy của trình duyệt
larynx nghĩa là thanh quản.
Nghĩa của larynx
Danh từ
- Giải phẫu Thanh quản.
Dạng từ của larynx
| Số nhiều | larynges |
Câu hỏi thường gặp
larynx nghĩa là gì?
larynx (danh từ) nghĩa là thanh quản.
larynx phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của larynx: giọng Anh (UK) /ˈlæ.ɹɪŋks/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɹ.ɪŋks/.