lascivious
UK/ləˈsɪvɪ.əs/
US/ləˈsɪvi.əs/
giọng máy của trình duyệt
lascivious nghĩa là dâm dật, dâm đãng.
Nghĩa của lascivious
Tính từ
- Dâm dật, dâm đãng; khiêu dâm.
Dạng từ của lascivious
| So sánh hơn | more lascivious |
| So sánh nhất | most lascivious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lascivious
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lascivious nghĩa là gì?
lascivious (tính từ) nghĩa là dâm dật, dâm đãng.
lascivious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lascivious: giọng Anh (UK) /ləˈsɪvɪ.əs/, giọng Mỹ (US) /ləˈsɪvi.əs/.