TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wanton

UK/ˈwɒntən/ US/ˈwɑntən/ giọng máy của trình duyệt

wanton nghĩa là tinh nghịch, nghịch gợm, lung tung, bậy bạ.

Nghĩa của wanton

Tính từ

  1. Tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn.
    • a wanton childđứa bé tinh nghịch
    • wanton breezegió đùa giỡn
  2. Lung tung, bậy bạ, bừa bãi; vô cớ, không mục đích.
    • wanton slaughtersự tàn sát bừa bãi
    • wanton insultsự chửa bậy
  3. Phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính.
    • wanton lovetình yêu bất chính
    • a wanton womanngười đàn bà dâm đãng
    • wanton thoughtstư tưởng dâm ô
  4. Tốt tươi, sum sê, um tùm.
    • wanton vegetationcây cối um tùm
  5. Thông tục Lố lăng, loạn.
    • wanton dressquần áo lố lăng

Danh từ

  1. Người đàn bà dâm đãng.

Nội động từ

  1. Nô đùa, đùa giỡn.
    • the wind is wantoning with the leavesgió đùa giỡn với lá

Dạng từ của wanton

So sánh hơnmore wanton
So sánh nhấtmost wanton
Số nhiềuwantons
Ngôi thứ ba số ítwantons
Hiện tại phân từ (-ing)wantoning
Quá khứ phân từwantoned
Quá khứwantoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wanton

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của wanton

Câu hỏi thường gặp

wanton nghĩa là gì?

wanton (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là tinh nghịch, nghịch gợm, lung tung, bậy bạ.

wanton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wanton: giọng Anh (UK) /ˈwɒntən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑntən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.