TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

last night

giọng máy của trình duyệt

last night nghĩa là tối qua, đêm qua.

Nghĩa của last night

Danh từ

  1. Tối qua, đêm qua.

Phó từ

  1. Tối qua, đêm qua.

Câu ví dụ với last night

  • I had a funny dream last night. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
  • The thermometer fell to zero last night. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
  • I was awake most of last night. Tôi gần như thức trắng cả đêm qua.
  • Did you dream about me last night? Tối qua bạn có mơ về tôi không?
  • Tom spoke to me last night, too. Tom cũng đã nói chuyện với tôi tối hôm qua.
  • Tom must've drunk too much last night. Tom hẳn là đã uống rất nhiều vào tối qua.
  • "I couldn't sleep last night," he said. "Tối qua tôi không ngủ được," anh ấy nói.
  • The house was broken into last night. Ngôi nhà đã bị đột nhập đêm qua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

last night nghĩa là gì?

last night (danh từ, phó từ) nghĩa là tối qua, đêm qua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.