TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

last week

giọng máy của trình duyệt

last week nghĩa là tuần trước, tuần rồi.

Nghĩa của last week

Phó từ

  1. Tuần trước, tuần rồi.

Câu ví dụ với last week

  • We just came to Australia last week. Chúng tôi chỉ vừa đến Úc tuần trước.
  • Tom and Mary split up last week. Tom và Mary đã chia tay vào tuần trước.
  • I started learning Chinese last week. Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước
  • This was the best-selling book last week. Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua.
  • We just had Tom's room painted last week. Chúng tôi vừa sơn phòng của Tom vào tuần trước.
  • I met Tom at a party last week. Tuần trước tôi đã gặp Tom ở một bữa tiệc.
  • Tom is the one who was here last week. Tom là người đã ở đây tuần trước.
  • Tom and I were both in Boston last week. Cả Tom và tôi đã ở Boston tuần trước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

last week nghĩa là gì?

last week (phó từ) nghĩa là tuần trước, tuần rồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.