latest
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪ.tɪst/
US/ˈleɪ.tɪst/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của latest
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của latest
| Số nhiều | latests |
Câu ví dụ với latest
- This car is the latest model. Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.
- Are you using the latest plugins? Bạn có dùng trình cắm bản mới nhất không?
- He promised me to come by five at the latest. Anh ấy đã hứa với tôi là sẽ đến muộn nhất là vào lúc 5 giờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).