TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

latest

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪ.tɪst/ US/ˈleɪ.tɪst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của latest

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của latest

Số nhiềulatests

Câu ví dụ với latest

  • This car is the latest model. Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.
  • Are you using the latest plugins? Bạn có dùng trình cắm bản mới nhất không?
  • He promised me to come by five at the latest. Anh ấy đã hứa với tôi là sẽ đến muộn nhất là vào lúc 5 giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.