lathery
UK/ˈlæðəɹi/
US/ˈlæðəɹi/
giọng máy của trình duyệt
lathery nghĩa là có bọt, xoa xà phòng.
Nghĩa của lathery
Tính từ
- Có bọt (chất nước).
- Xoa xà phòng (để cạo râu).
- Đổ mồ hôi (ngựa).
Dạng từ của lathery
| So sánh hơn | more lathery |
| So sánh nhất | most lathery |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lathery
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lathery nghĩa là gì?
lathery (tính từ) nghĩa là có bọt, xoa xà phòng.
lathery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lathery: giọng Anh (UK) /ˈlæðəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈlæðəɹi/.