lathy
giọng máy của trình duyệt
lathy nghĩa là làm bằng lati.
Nghĩa của lathy
Tính từ
- Mỏng mảnh như thanh lati.
- Làm bằng lati, làm bằng những thanh gỗ mỏng.
Dạng từ của lathy
| So sánh hơn | lathier |
| So sánh nhất | lathiest |
Câu hỏi thường gặp
lathy nghĩa là gì?
lathy (tính từ) nghĩa là làm bằng lati.