TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Latium

UK/ˈleɪ.ʃi.əm/ US/ˈleɪ.ʃi.əm/ giọng máy của trình duyệt

Latium nghĩa là latium.

Nghĩa của Latium

Địa danh

  1. Đồng bằng được cho là khởi thủy thành Roma.
  2. lón Bãi chăn thả gia súc.

Danh từ riêng

  1. Latium.

Họ từ của Latium

Câu hỏi thường gặp

Latium nghĩa là gì?

Latium (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là latium.

Latium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Latium: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.ʃi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ʃi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.