laudably
UK/ˈlɔː.dɪb.li/
giọng máy của trình duyệt
laudably nghĩa là đáng khen, đáng ca ngợi.
Nghĩa của laudably
Phó từ
- Đáng khen, đáng ca ngợi.
Dạng từ của laudably
| So sánh hơn | more laudably |
| So sánh nhất | most laudably |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laudably
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
laudably nghĩa là gì?
laudably (phó từ) nghĩa là đáng khen, đáng ca ngợi.
laudably phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laudably: giọng Anh (UK) /ˈlɔː.dɪb.li/.