TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

launchpad

US/ˈlɔntʃ.ˌpæd/ giọng máy của trình duyệt

launchpad nghĩa là bệ phóng.

Nghĩa của launchpad

Danh từ

  1. Bệ phóng (tên lửa).

Câu hỏi thường gặp

launchpad nghĩa là gì?

launchpad (danh từ) nghĩa là bệ phóng.

launchpad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của launchpad: giọng Mỹ (US) /ˈlɔntʃ.ˌpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.