launchpad
US/ˈlɔntʃ.ˌpæd/
giọng máy của trình duyệt
launchpad nghĩa là bệ phóng.
Nghĩa của launchpad
Danh từ
- Bệ phóng (tên lửa).
Câu hỏi thường gặp
launchpad nghĩa là gì?
launchpad (danh từ) nghĩa là bệ phóng.
launchpad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của launchpad: giọng Mỹ (US) /ˈlɔntʃ.ˌpæd/.