TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

launder

UK/ˈlɔːndə/ US/ˈlɔndɚ/ giọng máy của trình duyệt

launder nghĩa là giặt là.

Nghĩa của launder

Ngoại động từ

  1. Giặt là.

Nội động từ

  1. Có thể giặt là được.

Dạng từ của launder

Số nhiềulaunders
Ngôi thứ ba số ítlaunders
Hiện tại phân từ (-ing)laundering
Quá khứ phân từlaundered
Quá khứlaundered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với launder

Đồng nghĩa

Họ từ của launder

Câu ví dụ với launder

  • Bitcoin destroys the planet so billionaires can launder money. Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.
  • Tom was accused of money laundering. Tom bị cáo buộc rửa tiền.
  • They were laundering money in Algeria. Họ đang rửa tiền ở Algeria.
  • What exactly is money laundering? Rửa tiền là gì?
  • Tom launders money. Tom rửa tiền.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

launder nghĩa là gì?

launder (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giặt là.

launder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của launder: giọng Anh (UK) /ˈlɔːndə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.