laundress
US/ˈlɔn.drəs/
giọng máy của trình duyệt
laundress nghĩa là chị thợ giặt.
Nghĩa của laundress
Danh từ
- Chị thợ giặt.
Dạng từ của laundress
| Số nhiều | laundresses |
| Ngôi thứ ba số ít | laundresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laundressing |
| Quá khứ phân từ | laundressed |
| Quá khứ | laundressed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laundress
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
laundress nghĩa là gì?
laundress (danh từ) nghĩa là chị thợ giặt.
laundress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laundress: giọng Mỹ (US) /ˈlɔn.drəs/.