TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laura

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɔːɹə/ US/ˈlɔɹə/ giọng máy của trình duyệt

laura nghĩa là Tu viện ở nhà thờ chính giáo phương đông.

Nghĩa của laura

Danh từ

  1. Tu viện ở nhà thờ chính giáo phương đông.

Dạng từ của laura

Số nhiềulauras

Câu ví dụ với laura

  • Laura is an unattractive woman. Laura là một phụ nữ không hấp dẫn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

laura nghĩa là gì?

laura (danh từ) nghĩa là Tu viện ở nhà thờ chính giáo phương đông.

laura phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laura: giọng Anh (UK) /ˈlɔːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.