lauraceous
US/ˌlɔɹˈeɪ.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
lauraceous nghĩa là họ long não.
Nghĩa của lauraceous
Tính từ
- Thực vật học (thuộc) họ long não.
Dạng từ của lauraceous
| So sánh hơn | more lauraceous |
| So sánh nhất | most lauraceous |
Câu hỏi thường gặp
lauraceous nghĩa là gì?
lauraceous (tính từ) nghĩa là họ long não.
lauraceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lauraceous: giọng Mỹ (US) /ˌlɔɹˈeɪ.ʃəs/.