TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

law-abiding

US/ˈlɔ.ə.ˌbɑɪ.dɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

law-abiding nghĩa là tôn trọng luật pháp, tuân theo luật pháp.

Nghĩa của law-abiding

Tính từ

  1. Tôn trọng luật pháp, tuân theo luật pháp.

Dạng từ của law-abiding

So sánh hơnmore law-abiding
So sánh nhấtmost law-abiding

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với law-abiding

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

law-abiding nghĩa là gì?

law-abiding (tính từ) nghĩa là tôn trọng luật pháp, tuân theo luật pháp.

law-abiding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của law-abiding: giọng Mỹ (US) /ˈlɔ.ə.ˌbɑɪ.dɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.