TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

law school

giọng máy của trình duyệt

law school nghĩa là trường luật.

Nghĩa của law school

Danh từ

  1. Trường Luật.

Dạng từ của law school

Số nhiềulaw schools

Câu ví dụ với law school

  • Tom made up his mind to go to law school. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

law school nghĩa là gì?

law school (danh từ) nghĩa là trường luật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.