TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

law-term

US/ˈlɔ.ˈtɜːm/ giọng máy của trình duyệt

law-term nghĩa là thuật ngữ luật.

Nghĩa của law-term

Danh từ

  1. Thuật ngữ luật.
  2. Thời gian toà xét x.

Câu hỏi thường gặp

law-term nghĩa là gì?

law-term (danh từ) nghĩa là thuật ngữ luật.

law-term phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của law-term: giọng Mỹ (US) /ˈlɔ.ˈtɜːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.