lawcourt
giọng máy của trình duyệt
lawcourt nghĩa là toà án, pháp đình.
Nghĩa của lawcourt
Danh từ
- Toà án, pháp đình.
Câu hỏi thường gặp
lawcourt nghĩa là gì?
lawcourt (danh từ) nghĩa là toà án, pháp đình.
lawcourt nghĩa là toà án, pháp đình.
lawcourt (danh từ) nghĩa là toà án, pháp đình.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.